thất sủng
Tiếng Việt
AI 通俗地说
正在写简短说明……
由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。
thất sủng
- tʰət˧˥ sṵŋ˧˩˧ Hà Nội
- tʰə̰k˩˧ ʂuŋ˧˩˨ Huế
- tʰək˧˥ ʂuŋ˨˩˦ Saigon
- tʰət˩˩ ʂuŋ˧˩ Vinh, Thanh Chương
- tʰə̰t˩˧ ʂṵʔŋ˧˩ Hà Tĩnh
动词
- . Không còn được người bề trên yêu mến, tin dùng nữa. Viên quan thất sủng.
英语
讨论这个词 "thất sủng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20s%E1%BB%A7ng. Accessed 6 Nov. 2026. thất sủng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20s%E1%BB%A7ng "thất sủng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20s%E1%BB%A7ng.
引用
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tha_t_su_ng_2026,
title = {thất sủng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20s%E1%BB%A7ng},
urldate = {2026-11-06}
}