thất vọng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thất vọng

  • tʰət˧˥ va̰ʔwŋ˨˩ Hà Nội
  • tʰə̰k˩˧ ja̰wŋ˨˨ Huế
  • tʰək˧˥ jawŋ˨˩˨ Saigon
  • tʰət˩˩ vawŋ˨˨ Vinh
  • tʰət˩˩ va̰wŋ˨˨ Thanh Chương
  • tʰə̰t˩˧ va̰wŋ˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 失望.

__NOEDITSECTION__

verb

  1. Mất hết hi vọng, không còn trông mong gì được nữa. Thất vọng về đứa con hư.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thất vọng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20v%E1%BB%8Dng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thất vọng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20v%E1%BB%8Dng

Chicago

"thất vọng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20v%E1%BB%8Dng.

BibTeX
@misc{tha_t_vo_ng_2026,
  title = {thất vọng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A5t%20v%E1%BB%8Dng},
  urldate = {2026-11-07}
}