thần kinh học
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thần kinh học
- tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
- tʰəŋ˧˧ kïn˧˥ ha̰wk˨˨ Huế
- tʰəŋ˨˩ kɨn˧˧ hawk˨˩˨ Saigon
- tʰən˧˧ kïŋ˧˥ hawk˨˨ Vinh
- tʰən˧˧ kïŋ˧˥ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
- tʰən˧˧ kïŋ˧˥˧ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh
noun
- Ngành y học điều trị các rối loạn của hệ thần kinh bao gồm não và tủy sống trong hệ thống thần kinh trung ương và các dây thần kinh, cơ bắp và điểm nối thần kinh cơ trong hệ thần kinh ngoại vi. Nghiên cứu thần kinh học.
In English
- neurology branch of medicine that deals with the nervous system and its disorders
Talk about this word "thần kinh học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20kinh%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026. thần kinh học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20kinh%20h%E1%BB%8Dc "thần kinh học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20kinh%20h%E1%BB%8Dc.Cite this
@misc{tha_n_kinh_ho_c_2026,
title = {thần kinh học},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20kinh%20h%E1%BB%8Dc},
urldate = {2026-11-07}
}