Μίκουιν

thần thoại

Tiếng Việt

AI Με απλά λόγια

Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…

Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.

thần thoại

  • tʰə̤n˨˩ tʰwa̰ːʔj˨˩ Hà Nội
  • tʰəŋ˧˧ tʰwa̰ːj˨˨ Huế
  • tʰəŋ˨˩ tʰwaːj˨˩˨ Saigon
  • tʰən˧˧ tʰwaːj˨˨ Vinh
  • tʰən˧˧ tʰwa̰ːj˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

Από πού έρχεται

Âm Hán-Việt của chữ Hán 神話.

ουσιαστικό

  1. Truyện tưởng tượng về các vị thần, biểu hiện ước mơ chinh phục tự nhiên của con người xưa kia. Truyện thần thoại.

Στα αγγλικά

Συζήτησε αυτή τη λέξη

Παραπομπή
MLA

"thần thoại." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20tho%E1%BA%A1i. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thần thoại. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20tho%E1%BA%A1i

Chicago

"thần thoại." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20tho%E1%BA%A1i.

BibTeX
@misc{tha_n_thoa_i_2026,
  title = {thần thoại},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7n%20tho%E1%BA%A1i},
  urldate = {2026-11-07}
}