thầy

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thầy

Where it comes from

Được chứng thực trong Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh (佛說大報父母恩重經) dưới dạng 舍賴 (HV hiện đại: xả lại), cuối cùng là từ tiếng Hán thượng cổ 師 (OC *srij) (B-S) (HV: sư).

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi). Thầy chủ nhiệm.
  2. Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân. Thầy lang.
  3. . Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân. Thầy phủ.
  4. . Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ. Đạo thầy nghĩa tớ.
  5. Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương).

In English

  • father male parent
  • dad informal: a father
  • daddy (informal, usually childish) father

Talk about this word

Cite this
MLA

"thầy." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7y. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thầy. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7y

Chicago

"thầy." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7y.

BibTeX
@misc{tha_y_2026,
  title = {thầy},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7y},
  urldate = {2026-11-06}
}