thầy bói

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

thầy bói

  • tʰə̤j˨˩ ɓɔj˧˥ Hà Nội
  • tʰəj˧˧ ɓɔ̰j˩˧ Huế
  • tʰəj˨˩ ɓɔj˧˥ Saigon
  • tʰəj˧˧ ɓɔj˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰəj˧˧ ɓɔ̰j˩˧ Hà Tĩnh

danh từ

  1. Người chuyên nghề bói toán, xem số phận cho từng người. Thầy bói xem voi.

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"thầy bói." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7y%20b%C3%B3i. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thầy bói. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7y%20b%C3%B3i

Chicago

"thầy bói." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7y%20b%C3%B3i.

BibTeX
@misc{tha_y_bo_i_2026,
  title = {thầy bói},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%A7y%20b%C3%B3i},
  urldate = {2026-11-06}
}