thẳng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thẳng

adjective

  1. Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập. Đoạn đường rất thẳng.
  2. Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ. Lời nói thẳng.
  3. Liên tục, liền một mạch. Đi thẳng về nhà.
  4. Trực tiếp, không qua trung gian. Nói thẳng với bạn.
  5. Liền ngay, không chần chừ. Nói xong bỏ đi thẳng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thẳng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thẳng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%B3ng

Chicago

"thẳng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%B3ng.

BibTeX
@misc{tha_ng_2026,
  title = {thẳng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%B3ng},
  urldate = {2026-11-06}
}