thẳng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thẳng
adjective
- Theo một hướng, không có chỗ nào chệch lệch, cong vẹo, gãy gập. Đoạn đường rất thẳng.
- Không kiêng nể, che giấu, dám nói lên sự thật hoặc nói đúng điều mình nghĩ. Lời nói thẳng.
- Liên tục, liền một mạch. Đi thẳng về nhà.
- Trực tiếp, không qua trung gian. Nói thẳng với bạn.
- Liền ngay, không chần chừ. Nói xong bỏ đi thẳng.
In English
Talk about this word "thẳng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%B3ng. Accessed 6 Nov. 2026. thẳng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%B3ng "thẳng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%B3ng.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tha_ng_2026,
title = {thẳng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%B3ng},
urldate = {2026-11-06}
}