thế giới

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thế giới

  • tʰe˧˥ zəːj˧˥ Hà Nội
  • tʰḛ˩˧ jə̰ːj˩˧ Huế
  • tʰe˧˥ jəːj˧˥ Saigon
  • tʰe˩˩ ɟəːj˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰḛ˩˧ ɟə̰ːj˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 世界.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Tổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người. Thế giới vật chất.
  2. Trái Đất, về mặt là nơi con người sinh sống; thường dùng để chỉ toàn thể loài người nói chung đang sinh sống trên Trái Đất. Bản đồ thế giới.
  3. Xã hội, cộng đồng người có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội, cộng đồng người khác. Thế giới tư bản.
  4. Khu vực, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với các khu vực, lĩnh vực khác. Tìm hiểu thế giới động vật.

In English

  • global concerning all parts of the world
  • world collective/subjective human experience

Talk about this word

Cite this
MLA

"thế giới." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thế giới. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi

Chicago

"thế giới." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi.

BibTeX
@misc{the_gio_i_2026,
  title = {thế giới},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi},
  urldate = {2026-11-07}
}