thế giới
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thế giới
- tʰe˧˥ zəːj˧˥ Hà Nội
- tʰḛ˩˧ jə̰ːj˩˧ Huế
- tʰe˧˥ jəːj˧˥ Saigon
- tʰe˩˩ ɟəːj˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tʰḛ˩˧ ɟə̰ːj˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 世界.
__NOEDITSECTION__
noun
- Tổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người. Thế giới vật chất.
- Trái Đất, về mặt là nơi con người sinh sống; thường dùng để chỉ toàn thể loài người nói chung đang sinh sống trên Trái Đất. Bản đồ thế giới.
- Xã hội, cộng đồng người có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội, cộng đồng người khác. Thế giới tư bản.
- Khu vực, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với các khu vực, lĩnh vực khác. Tìm hiểu thế giới động vật.
In English
Talk about this word "thế giới." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi. Accessed 7 Nov. 2026. thế giới. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi "thế giới." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi.Cite this
@misc{the_gio_i_2026,
title = {thế giới},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi},
urldate = {2026-11-07}
}