thế giới quan

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thế giới quan

  • tʰe˧˥ zəːj˧˥ kwaːn˧˧ Hà Nội
  • tʰḛ˩˧ jə̰ːj˩˧ kwaːŋ˧˥ Huế
  • tʰe˧˥ jəːj˧˥ waːŋ˧˧ Saigon
  • tʰe˩˩ ɟəːj˩˩ kwaːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʰḛ˩˧ ɟə̰ːj˩˧ kwaːn˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 世界觀.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Cách thức nhìn nhận và giải thích các hiện tượng tự nhiên, xã hội thành hệ thống quan điểm thống nhất. Phân tích thế giới quan khoa học.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thế giới quan." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi%20quan. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thế giới quan. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi%20quan

Chicago

"thế giới quan." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi%20quan.

BibTeX
@misc{the_gio_i_quan_2026,
  title = {thế giới quan},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20gi%E1%BB%9Bi%20quan},
  urldate = {2026-11-07}
}