thế tục
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
thế tục
- tʰe˧˥ tṵʔk˨˩ Hà Nội
- tʰḛ˩˧ tṵk˨˨ Huế
- tʰe˧˥ tuk˨˩˨ Saigon
- tʰe˩˩ tuk˨˨ Vinh
- tʰe˩˩ tṵk˨˨ Thanh Chương
- tʰḛ˩˧ tṵk˨˨ Hà Tĩnh
danh từ
- . Tập tục ở đời (nói khái quát). Ăn ở theo thế tục.
- . Đời sống trần tục, đối lập với đời sống tu hành, theo quan niệm tôn giáo. Ngoài thế tục.
Bằng tiếng Anh
- secular not specifically religious
Trò chuyện về từ này "thế tục." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20t%E1%BB%A5c. Accessed 7 Nov. 2026. thế tục. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20t%E1%BB%A5c "thế tục." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20t%E1%BB%A5c.Trích dẫn
@misc{the_tu_c_2026,
title = {thế tục},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BA%BF%20t%E1%BB%A5c},
urldate = {2026-11-07}
}