thể dục
Tiếng Việt
AI 쉬운 말로
짧은 설명을 쓰는 중…
아래 항목을 바탕으로 하우스 AI가 내 언어로 썼습니다. 출처는 항목 자체입니다.
thể dục¹
- tʰḛ˧˩˧ zṵʔk˨˩ Hà Nội
- tʰe˧˩˨ jṵk˨˨ Huế
- tʰe˨˩˦ juk˨˩˨ Saigon
- tʰe˧˩ ɟuk˨˨ Vinh
- tʰe˧˩ ɟṵk˨˨ Thanh Chương
- tʰḛʔ˧˩ ɟṵk˨˨ Hà Tĩnh
어원
Âm Hán-Việt của chữ Hán 體育.
__NOEDITSECTION__
명사
- Các động tác tập luyện thường được sắp xếp thành bài, nhằm tăng cường sức khoẻ. Bài thể dục buổi sáng.
Thể Dục²
- tʰḛ˧˩˧ zṵʔk˨˩ Hà Nội
- tʰe˧˩˨ jṵk˨˨ Huế
- tʰe˨˩˦ juk˨˩˨ Saigon
- tʰe˧˩ ɟuk˨˨ Vinh
- tʰe˧˩ ɟṵk˨˨ Thanh Chương
- tʰḛʔ˧˩ ɟṵk˨˨ Hà Tĩnh
고유 명사
- Một xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.
영어로
- gymnasium place for indoor sports — see also gym
- exercise physical activity intended to improve strength and fitness
- gymnastics a sport
- physical education curriculum component
이 단어에 대해 이야기하기 "thể dục." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%83%20d%E1%BB%A5c. Accessed 7 Nov. 2026. thể dục. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%83%20d%E1%BB%A5c "thể dục." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%83%20d%E1%BB%A5c.
인용하기
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{the_du_c_2026,
title = {thể dục},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%83%20d%E1%BB%A5c},
urldate = {2026-11-07}
}