thị

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thị

noun

  1. Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.
  2. Quả thị. Mua thị cho cháu bé.
  3. Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ. Nhà thơ Đoàn Thị Điểm.
  4. Từ đi trước tên người phụ nữ lớp dưới, trong xã hội cũ. Thị Kính, Thị Mầu.
  5. Từ dùng để gọi người phụ nữ, ở ngôi thứ ba với ý coi khinh. Thị đã tẩu thoát .

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8B. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8B

Chicago

"thị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8B.

BibTeX
@misc{thi_2026,
  title = {thị},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8B},
  urldate = {2026-11-06}
}