thị
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thị
noun
- Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.
- Quả thị. Mua thị cho cháu bé.
- Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ. Nhà thơ Đoàn Thị Điểm.
- Từ đi trước tên người phụ nữ lớp dưới, trong xã hội cũ. Thị Kính, Thị Mầu.
- Từ dùng để gọi người phụ nữ, ở ngôi thứ ba với ý coi khinh. Thị đã tẩu thoát .
In English
- samurai feudal Japanese warrior
Talk about this word "thị." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8B. Accessed 6 Nov. 2026. thị. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8B "thị." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8B.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{thi_2026,
title = {thị},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8B},
urldate = {2026-11-06}
}