米克温

thịnh hành

Tiếng Việt

AI 通俗地说

正在写简短说明……

由驻站 AI 根据下面的词条用你的语言写成。来源是词条本身。

thịnh hành

  • tʰḭ̈ʔŋ˨˩ ha̤jŋ˨˩ Hà Nội
  • tʰḭ̈n˨˨ han˧˧ Huế
  • tʰɨn˨˩˨ han˨˩ Saigon
  • tʰïŋ˨˨ hajŋ˧˧ Vinh
  • tʰḭ̈ŋ˨˨ hajŋ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

它从哪里来

Âm Hán-Việt của chữ Hán 盛行.

__NOEDITSECTION__

形容词

  1. Rất phổ biến, rất thông dụng, được nhiều người biết đến và ưa chuộng. Kiểu quần áo đang thịnh hành.

英语

讨论这个词

引用
MLA

"thịnh hành." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8Bnh%20h%C3%A0nh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thịnh hành. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8Bnh%20h%C3%A0nh

Chicago

"thịnh hành." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8Bnh%20h%C3%A0nh.

BibTeX
@misc{thi_nh_ha_nh_2026,
  title = {thịnh hành},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8Bnh%20h%C3%A0nh},
  urldate = {2026-11-06}
}