thịt lợn muối xông khói
Tiếng Việt
AI Με απλά λόγια
Γράφεται μια σύντομη εξήγηση…
Γραμμένο από μια ΤΝ του σπιτιού με βάση το λήμμα παρακάτω, στη γλώσσα σου. Πηγή είναι το ίδιο το λήμμα.
thịt lợn muối xông khói
Από πού έρχεται
Từ thịt lợn muối + xông khói.
ουσιαστικό
- Loại thịt lợn được chế biến bằng phương pháp thịt muối và sau đó được xông khói lên.
Στα αγγλικά
- bacon cut of meat
Συζήτησε αυτή τη λέξη "thịt lợn muối xông khói." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8Bt%20l%E1%BB%A3n%20mu%E1%BB%91i%20x%C3%B4ng%20kh%C3%B3i. Accessed 7 Nov. 2026. thịt lợn muối xông khói. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8Bt%20l%E1%BB%A3n%20mu%E1%BB%91i%20x%C3%B4ng%20kh%C3%B3i "thịt lợn muối xông khói." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8Bt%20l%E1%BB%A3n%20mu%E1%BB%91i%20x%C3%B4ng%20kh%C3%B3i.Παραπομπή
@misc{thi_t_lo_n_muo_i_xo_ng_kho_i_2026,
title = {thịt lợn muối xông khói},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%8Bt%20l%E1%BB%A3n%20mu%E1%BB%91i%20x%C3%B4ng%20kh%C3%B3i},
urldate = {2026-11-07}
}