thối
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thối
adjective
- Có mùi khó ngửi, lợm tởm như mùi phân tươi hoặc mùi xác chết lâu ngày. Thối như cóc chết.
verb
- Thoái. Lúc tiến lúc thối.
- Trả lại tiền thừa. Thối tiền cho khách.
- Bị rữa nát, trở nên có mùi khó ngửi. Trứng thối.
- (Bom đạn) bị hỏng, không thể nổ được. Đạn thối.
In English
Talk about this word "thối." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91i. Accessed 6 Nov. 2026. thối. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91i "thối." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91i.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{tho_i_2026,
title = {thối},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91i},
urldate = {2026-11-06}
}