thống đốc

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thống đốc

  • tʰəwŋ˧˥ ɗəwk˧˥ Hà Nội
  • tʰə̰wŋ˩˧ ɗə̰wk˩˧ Huế
  • tʰəwŋ˧˥ ɗəwk˧˥ Saigon
  • tʰəwŋ˩˩ ɗəwk˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰə̰wŋ˩˧ ɗə̰wk˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Viên chức người Pháp đứng đầu bộ máy cai trị ở Nam Kì thời thực dân Pháp.
  2. Người đứng đầu một bang trong bộ máy chính quyền một số nước liên bang.
  3. . Người đứng đầu ngân hàng nhà nước trung ương, quản lí (về mặt chủ trương, chính sách) ngành ngân hàng cả nước.

In English

  • governor chief executive officer of first-level division of a country
  • governor general governor or viceroy possessing some military authority

Talk about this word

Cite this
MLA

"thống đốc." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20%C4%91%E1%BB%91c. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thống đốc. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20%C4%91%E1%BB%91c

Chicago

"thống đốc." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20%C4%91%E1%BB%91c.

BibTeX
@misc{tho_ng_o_c_2026,
  title = {thống đốc},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20%C4%91%E1%BB%91c},
  urldate = {2026-11-07}
}