thống chế
Tiếng Việt
AI आसान शब्दों में
एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…
नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।
thống chế
- tʰəwŋ˧˥ ʨe˧˥ Hà Nội
- tʰə̰wŋ˩˧ ʨḛ˩˧ Huế
- tʰəwŋ˧˥ ʨe˧˥ Saigon
- tʰəwŋ˩˩ ʨe˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tʰə̰wŋ˩˧ ʨḛ˩˧ Hà Tĩnh
यह कहाँ से आया
Âm Hán-Việt của chữ Hán 統制.
__NOEDITSECTION__
संज्ञा
- Võ quan cao cấp thời phong kiến.
- Võ quan cao cấp đứng trên hàng tướng, ở các nước tư bản.
अंग्रेज़ी में
- field marshal highest military rank after the commander-in-chief
इस शब्द पर बात करें "thống chế." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20ch%E1%BA%BF. Accessed 7 Nov. 2026. thống chế. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20ch%E1%BA%BF "thống chế." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20ch%E1%BA%BF.उद्धृत करें
@misc{tho_ng_che_2026,
title = {thống chế},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20ch%E1%BA%BF},
urldate = {2026-11-07}
}