מיקווין

thống kê

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

thống kê

  • tʰəwŋ˧˥ ke˧˧ Hà Nội
  • tʰə̰wŋ˩˧ ke˧˥ Huế
  • tʰəwŋ˧˥ ke˧˧ Saigon
  • tʰəwŋ˩˩ ke˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʰə̰wŋ˩˧ ke˧˥˧ Hà Tĩnh

מאיפה זה בא

Âm Hán-Việt của chữ Hán 統計.

__NOEDITSECTION__

שם עצם

  1. Tập hợp có hệ thống các hiện tượng riêng lẻ để so sánh, phân loại và nhận định về tình hình chung.

פועל

  1. Tính, đếm.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"thống kê." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20k%C3%AA. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thống kê. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20k%C3%AA

Chicago

"thống kê." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20k%C3%AA.

BibTeX
@misc{tho_ng_ke_2026,
  title = {thống kê},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20k%C3%AA},
  urldate = {2026-11-07}
}