Thống Nhất

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Thống Nhất

  • tʰəwŋ˧˥ ɲət˧˥ Hà Nội
  • tʰə̰wŋ˩˧ ɲə̰k˩˧ Huế
  • tʰəwŋ˧˥ ɲək˧˥ Saigon
  • tʰəwŋ˩˩ ɲət˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰə̰wŋ˩˧ ɲə̰t˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Từ thống nhất.

__NOEDITSECTION__

proper noun

  1. Một huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
  2. Tên gọi các phường ở Việt Nam thuộc:
  3. thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
  4. thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
  5. thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
  6. thành phố Pleiku, tỉnh Pleiku
  7. thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
  8. thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk
  9. thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
  10. huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
  11. thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
  12. thành phố Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
  13. thành phố Thường Tin, thành phố Hà Nội
  14. huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
  15. huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
  16. huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"Thống Nhất." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20nh%E1%BA%A5t. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Thống Nhất. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20nh%E1%BA%A5t

Chicago

"Thống Nhất." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20nh%E1%BA%A5t.

BibTeX
@misc{tho_ng_nha_t_2026,
  title = {Thống Nhất},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20nh%E1%BA%A5t},
  urldate = {2026-11-07}
}