Thống Nhất
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Thống Nhất
- tʰəwŋ˧˥ ɲət˧˥ Hà Nội
- tʰə̰wŋ˩˧ ɲə̰k˩˧ Huế
- tʰəwŋ˧˥ ɲək˧˥ Saigon
- tʰəwŋ˩˩ ɲət˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tʰə̰wŋ˩˧ ɲə̰t˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Từ thống nhất.
__NOEDITSECTION__
proper noun
- Một huyện thuộc tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
- Tên gọi các phường ở Việt Nam thuộc:
- thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- thành phố Pleiku, tỉnh Pleiku
- thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lăk
- thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đăk Lăk
- thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- thành phố Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh
- thành phố Thường Tin, thành phố Hà Nội
- huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương
- huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
- huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước
In English
- unification act or process of unifying
- reunification the unification of something that was previously divided; used especially of a c
- standardise to make to conform to a standard
- consistify to make consistent
Talk about this word "Thống Nhất." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20nh%E1%BA%A5t. Accessed 7 Nov. 2026. Thống Nhất. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20nh%E1%BA%A5t "Thống Nhất." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20nh%E1%BA%A5t.Cite this
@misc{tho_ng_nha_t_2026,
title = {Thống Nhất},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%91ng%20nh%E1%BA%A5t},
urldate = {2026-11-07}
}