thổ cẩm
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
thổ cẩm
danh từ
- Hàng mĩ nghệ của một số dân tộc thiểu số, dệt bằng sợi nhiều màu sặc sỡ tạo thành những hình hoa văn trang trí đa dạng.
Bằng tiếng Anh
- brocade fabric
Trò chuyện về từ này "thổ cẩm." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%95%20c%E1%BA%A9m. Accessed 7 Nov. 2026. thổ cẩm. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%95%20c%E1%BA%A9m "thổ cẩm." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%95%20c%E1%BA%A9m.Trích dẫn
@misc{tho_ca_m_2026,
title = {thổ cẩm},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%95%20c%E1%BA%A9m},
urldate = {2026-11-07}
}