thời

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thời

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 時. Điệp thức của thì and giờ.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Thứ lờ dùng để bắt cá.
  2. Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt. Thời xưa.
  3. Giai đoạn lịch sử có đặc điểm và giới hạn tương đối rõ rệt. Thời phong kiến.
  4. Quãng đời người có những đặc điểm sinh lý và tâm lý nhất định. Thời niên thiếu.
  5. Giai đoạn thuận lợi cho hành động. Chủ nghĩa thực dân đã hết thời.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thời." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thời. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di

Chicago

"thời." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di.

BibTeX
@misc{tho_i_2026,
  title = {thời},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di},
  urldate = {2026-11-06}
}