thời
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thời
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 時. Điệp thức của thì and giờ.
__NOEDITSECTION__
noun
- Thứ lờ dùng để bắt cá.
- Khoảng thời gian dài không có giới hạn rõ rệt. Thời xưa.
- Giai đoạn lịch sử có đặc điểm và giới hạn tương đối rõ rệt. Thời phong kiến.
- Quãng đời người có những đặc điểm sinh lý và tâm lý nhất định. Thời niên thiếu.
- Giai đoạn thuận lợi cho hành động. Chủ nghĩa thực dân đã hết thời.
In English
- -hood condition or state
Talk about this word "thời." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di. Accessed 6 Nov. 2026. thời. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di "thời." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di.Cite this
@misc{tho_i_2026,
title = {thời},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di},
urldate = {2026-11-06}
}