ميكوين

thời đại đồ đá

Tiếng Việt

AI بكلمات بسيطة

جارٍ كتابة شرح قصير…

كتبه ذكاء الموقع الاصطناعي من المدخل أدناه، بلغتك. المدخل نفسه هو المصدر.

thời đại đồ đá

  • tʰə̤ːj˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩ ɗo̤˨˩ ɗaː˧˥ Hà Nội
  • tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨ ɗo˧˧ ɗa̰ː˩˧ Huế
  • tʰəːj˨˩ ɗaːj˨˩˨ ɗo˨˩ ɗaː˧˥ Saigon
  • tʰəːj˧˧ ɗaːj˨˨ ɗo˧˧ ɗaː˩˩ Vinh
  • tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨ ɗo˧˧ ɗaː˩˩ Thanh Chương
  • tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨ ɗo˧˧ ɗa̰ː˩˧ Hà Tĩnh

اسم

  1. Giai đoạn lịch sử đầu tiên của loài người, trong đó các công cụ sản xuất chủ yếu làm bằng đá.

بالإنجليزية

تحدّث عن هذه الكلمة

استشهد بهذا
MLA

"thời đại đồ đá." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93%20%C4%91%C3%A1. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thời đại đồ đá. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93%20%C4%91%C3%A1

Chicago

"thời đại đồ đá." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93%20%C4%91%C3%A1.

BibTeX
@misc{tho_i_a_i_o_a_2026,
  title = {thời đại đồ đá},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93%20%C4%91%C3%A1},
  urldate = {2026-11-07}
}