thời đại đồ đồng

Tiếng Việt

AI Простыми словами

Пишу короткое объяснение…

Написано ИИ сайта по статье ниже, на вашем языке. Источник — сама статья.

thời đại đồ đồng

  • tʰə̤ːj˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩ ɗo̤˨˩ ɗə̤wŋ˨˩ Hà Nội
  • tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨ ɗo˧˧ ɗəwŋ˧˧ Huế
  • tʰəːj˨˩ ɗaːj˨˩˨ ɗo˨˩ ɗəwŋ˨˩ Saigon
  • tʰəːj˧˧ ɗaːj˨˨ ɗo˧˧ ɗəwŋ˧˧ Vinh
  • tʰəːj˧˧ ɗa̰ːj˨˨ ɗo˧˧ ɗəwŋ˧˧ Thanh Chương, Hà Tĩnh

существительное

  1. Giai đoạn giữa thời đại đồ đá và thời đại đồ sắt. Thời kỳ công nghệ luyện kim phát triển mạnh mẽ.

По-английски

Обсудить это слово

Цитировать
MLA

"thời đại đồ đồng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%93ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thời đại đồ đồng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%93ng

Chicago

"thời đại đồ đồng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%93ng.

BibTeX
@misc{tho_i_a_i_o_o_ng_2026,
  title = {thời đại đồ đồng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20%C4%91%E1%BA%A1i%20%C4%91%E1%BB%93%20%C4%91%E1%BB%93ng},
  urldate = {2026-11-07}
}