मिकविन

thời chiến

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

thời chiến

  • tʰə̤ːj˨˩ ʨiən˧˥ Hà Nội
  • tʰəːj˧˧ ʨiə̰ŋ˩˧ Huế
  • tʰəːj˨˩ ʨiəŋ˧˥ Saigon
  • tʰəːj˧˧ ʨiən˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰəːj˧˧ ʨiə̰n˩˧ Hà Tĩnh

संज्ञा

  1. Thời gian đang diễn ra chiến tranh. Tỷ lệ thanh niên được lệnh nhập ngũ tăng cao vào thời chiến.

अंग्रेज़ी में

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"thời chiến." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20chi%E1%BA%BFn. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thời chiến. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20chi%E1%BA%BFn

Chicago

"thời chiến." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20chi%E1%BA%BFn.

BibTeX
@misc{tho_i_chie_n_2026,
  title = {thời chiến},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20chi%E1%BA%BFn},
  urldate = {2026-11-07}
}