thời gian

Tiếng Việt · Thesaurus

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thời gian

  • tʰə̤ːj˨˩ zaːn˧˧ Hà Nội
  • tʰəːj˧˧ jaːŋ˧˥ Huế
  • tʰəːj˨˩ jaːŋ˧˧ Saigon
  • tʰəːj˧˧ ɟaːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʰəːj˧˧ ɟaːn˧˥˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 時間.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.
  2. Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn. Phải có thời gian sinh vật mới thích nghi được với môi trường mới.
  3. Phần có giới hạn của độ dài nói trên. Thời gian ba tháng sẽ hết vào ngày mai.
  4. Phần không bận việc gì của độ dài nói trên.
  5. Hình thái đó nói về mặt quá trình có giới hạn thể hiện ở quá khứ, hiện tại, tương lai. Suốt thời gian kháng chiến chống Pháp.

Similar: thì giờ, thời hạn, giờ rảnh, thời kỳ

Thesaurus

In English

  • time inevitable passing of events

Talk about this word

Cite this
MLA

"thời gian." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20gian. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thời gian. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20gian

Chicago

"thời gian." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20gian.

BibTeX
@misc{tho_i_gian_2026,
  title = {thời gian},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20gian},
  urldate = {2026-11-06}
}