thời gian
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thời gian
- tʰə̤ːj˨˩ zaːn˧˧ Hà Nội
- tʰəːj˧˧ jaːŋ˧˥ Huế
- tʰəːj˨˩ jaːŋ˧˧ Saigon
- tʰəːj˧˧ ɟaːn˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʰəːj˧˧ ɟaːn˧˥˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 時間.
__NOEDITSECTION__
noun
- Hình thái tồn tại của vật chất diễn biến một chiều theo ba trạng thái là hiện tại, quá khứ và tương lai.
- Hình thái đó nói về mặt độ dài mà không tính đến giới hạn. Phải có thời gian sinh vật mới thích nghi được với môi trường mới.
- Phần có giới hạn của độ dài nói trên. Thời gian ba tháng sẽ hết vào ngày mai.
- Phần không bận việc gì của độ dài nói trên.
- Hình thái đó nói về mặt quá trình có giới hạn thể hiện ở quá khứ, hiện tại, tương lai. Suốt thời gian kháng chiến chống Pháp.
Thesaurus
In English
- time inevitable passing of events
Talk about this word "thời gian." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20gian. Accessed 6 Nov. 2026. thời gian. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20gian "thời gian." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20gian.Cite this
@misc{tho_i_gian_2026,
title = {thời gian},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20gian},
urldate = {2026-11-06}
}