thời sự

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thời sự

  • tʰə̤ːj˨˩ sɨ̰ʔ˨˩ Hà Nội
  • tʰəːj˧˧ ʂɨ̰˨˨ Huế
  • tʰəːj˨˩ ʂɨ˨˩˨ Saigon
  • tʰəːj˧˧ ʂɨ˨˨ Vinh
  • tʰəːj˧˧ ʂɨ̰˨˨ Thanh Chương, Hà Tĩnh

noun

  1. Tổng thể nói chung những sự việc ít nhiều quan trọng trong một lĩnh vực nào đó, thường là xã hội – chính trị, xảy ra trong thời gian gần nhất và đang được nhiều người quan tâm. Theo dõi thời sự.

adjective

  1. Có tính chất, đang được nhiều người quan tâm. Những vấn đề nóng hổi, thời sự nhất.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thời sự." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%B1. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thời sự. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%B1

Chicago

"thời sự." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%B1.

BibTeX
@misc{tho_i_su_2026,
  title = {thời sự},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%9Di%20s%E1%BB%B1},
  urldate = {2026-11-07}
}