thợ lặn
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
thợ lặn
- tʰə̰ːʔ˨˩ la̰ʔn˨˩
- tʰə̰ː˨˨ la̰ŋ˨˨
- tʰəː˨˩˨ laŋ˨˩˨
- tʰəː˨˨ lan˨˨
- tʰə̰ː˨˨ la̰n˨˨
Nó đến từ đâu
Từ ghép giữa thợ + lặn.
__NOEDITSECTION__
danh từ 𠏲𣵰
- Người làm việc ở dưới nước.
Bằng tiếng Anh
- diver underwater
Trò chuyện về từ này "thợ lặn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A3%20l%E1%BA%B7n. Accessed 7 Nov. 2026. thợ lặn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A3%20l%E1%BA%B7n "thợ lặn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A3%20l%E1%BA%B7n.Trích dẫn
@misc{tho_la_n_2026,
title = {thợ lặn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A3%20l%E1%BA%B7n},
urldate = {2026-11-07}
}