thụ tinh

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thụ tinh

  • tʰṵʔ˨˩ tïŋ˧˧ Hà Nội
  • tʰṵ˨˨ tïn˧˥ Huế
  • tʰu˨˩˨ tɨn˧˧ Saigon
  • tʰu˨˨ tïŋ˧˥ Vinh
  • tʰṵ˨˨ tïŋ˧˥ Thanh Chương
  • tʰṵ˨˨ tïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Sự phối hợp của tế bào sinh dục cái với tế bào sinh dục đực thành tế bào trứng.
  2. Việc cơ quan sinh dục của giống cái nhận được tinh trùng của giống đực.
  3. Thụ tinh nhân tạo: Đưa tinh trùng của giống đực vào cơ quan sinh dục của giống cái bằng phương pháp nhân tạo.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thụ tinh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A5%20tinh. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thụ tinh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A5%20tinh

Chicago

"thụ tinh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A5%20tinh.

BibTeX
@misc{thu_tinh_2026,
  title = {thụ tinh},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A5%20tinh},
  urldate = {2026-11-06}
}