thủ đô

Tiếng Việt · Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

thủ đô

  • tʰṵ˧˩˧ ɗo˧˧ Hà Nội
  • tʰu˧˩˨ ɗo˧˥ Huế
  • tʰu˨˩˦ ɗo˧˧ Saigon
  • tʰu˧˩ ɗo˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʰṵʔ˧˩ ɗo˧˥˧ Hà Tĩnh

Nó đến từ đâu

Âm Hán-Việt của chữ Hán 首都.

__NOEDITSECTION__

danh từ

  1. Trung tâm chính trị của một nước, nơi làm việc của chính phủ và các cơ quan trung ương. Xây dựng thủ đô văn minh, giàu đẹp.

Tương tự: kinh đô, kinh thành, kinh sư, kinh kỳ

Từ đồng nghĩa và trái nghĩa

danh từ

Tương tự: kinh đô, kinh thành, kinh sư, kinh kỳ

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"thủ đô." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7%20%C4%91%C3%B4. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thủ đô. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7%20%C4%91%C3%B4

Chicago

"thủ đô." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7%20%C4%91%C3%B4.

BibTeX
@misc{thu_o_2026,
  title = {thủ đô},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7%20%C4%91%C3%B4},
  urldate = {2026-11-07}
}