מיקווין

thủ công

Tiếng Việt

AI במילים פשוטות

כותב הסבר קצר…

נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.

thủ công

  • tʰṵ˧˩˧ kəwŋ˧˧ Hà Nội
  • tʰu˧˩˨ kəwŋ˧˥ Huế
  • tʰu˨˩˦ kəwŋ˧˧ Saigon
  • tʰu˧˩ kəwŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʰṵʔ˧˩ kəwŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

מאיפה זה בא

Phiên âm từ chữ Hán 手 (phiên âm là thủ, nghĩa là tay) + 工 (phiên âm là công, nghĩa là ngành công nghiệp, tạo ra sản phẩm công nghiệp).

__NOEDITSECTION__

שם עצם

  1. Môn học dạy làm những vật đơn giản bằng tay để rèn luyện kỹ năng lao động.

שם תואר

  1. Dùng tay và các công cụ giản đơn, thô sơ (để lao động, sản xuất). Thợ thủ công.

באנגלית

לדבר על המילה הזו

ציטוט
MLA

"thủ công." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7%20c%C3%B4ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thủ công. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7%20c%C3%B4ng

Chicago

"thủ công." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7%20c%C3%B4ng.

BibTeX
@misc{thu_co_ng_2026,
  title = {thủ công},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7%20c%C3%B4ng},
  urldate = {2026-11-07}
}