thủy đậu

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thủy đậu

  • tʰwḭ˧˩˧ ɗə̰ʔw˨˩ Hà Nội
  • tʰwi˧˩˨ ɗə̰w˨˨ Huế
  • tʰwi˨˩˦ ɗəw˨˩˨ Saigon
  • tʰwi˧˩ ɗəw˨˨ Vinh
  • tʰwi˧˩ ɗə̰w˨˨ Thanh Chương
  • tʰwḭʔ˧˩ ɗə̰w˨˨ Hà Tĩnh

Định nghĩa

  1. Bệnh sốt thường của trẻ con, hay lây, ngoài da nổi lên những mụn mọng nước, khi khỏi thì để lại những vết nâu lâu phai.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thủy đậu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7y%20%C4%91%E1%BA%ADu. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thủy đậu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7y%20%C4%91%E1%BA%ADu

Chicago

"thủy đậu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7y%20%C4%91%E1%BA%ADu.

BibTeX
@misc{thu_y_a_u_2026,
  title = {thủy đậu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A7y%20%C4%91%E1%BA%ADu},
  urldate = {2026-11-07}
}