thức ăn
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
thức ăn
- tʰɨk˧˥ an˧˧ Hà Nội
- tʰɨ̰k˩˧ aŋ˧˥ Huế
- tʰɨk˧˥ aŋ˧˧ Saigon
- tʰɨk˩˩ an˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʰɨ̰k˩˧ an˧˥˧ Hà Tĩnh
Nó đến từ đâu
thức + ăn.
__NOEDITSECTION__
danh từ
- Những thứ còn sống, lấy từ thực vật và động vật, để nấu thành món và ăn kèm với cơm.
- Những thứ nói trên đã nấu chín thành món. Cô làm khách quá, ứ gắp thức ăn.
Bằng tiếng Anh
Trò chuyện về từ này "thức ăn." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9c%20%C4%83n. Accessed 7 Nov. 2026. thức ăn. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9c%20%C4%83n "thức ăn." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9c%20%C4%83n.Trích dẫn
@misc{thu_c_a_n_2026,
title = {thức ăn},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%A9c%20%C4%83n},
urldate = {2026-11-07}
}