thừa

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thừa

noun

  1. Thừa phái, nói tắt. Thầy thừa.

adjective

  1. Có số lượng nhiều hơn mức cần dùng. Thừa ăn.
  2. Còn lại sau khi đã dùng đủ rồi. Rẻo vải thừa.
  3. Có thêm vào trở nên vô ích, không cần thiết. Bài viết có nhiều câu thừa.
  4. Vượt hẳn mức cần thiết, trở nên hiển nhiên. Tôi thừa biết chuyện ấy.

verb

  1. Lợi dụng dịp tốt, thuận lợi nào để thực hiện ý đồ gì, việc làm nào, thường là không chính đáng. Thừa lúc đông người kẻ xấu lẻn vào ăn cắp.

In English

  • yana any of the three vehicles of Buddhist practice

Talk about this word

Cite this
MLA

"thừa." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%ABa. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thừa. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%ABa

Chicago

"thừa." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%ABa.

BibTeX
@misc{thu_a_2026,
  title = {thừa},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%ABa},
  urldate = {2026-11-06}
}