thử thách

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thử thách

  • tʰɨ̰˧˩˧ tʰajk˧˥ Hà Nội
  • tʰɨ˧˩˨ tʰa̰t˩˧ Huế
  • tʰɨ˨˩˦ tʰat˧˥ Saigon
  • tʰɨ˧˩ tʰajk˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰɨ̰ʔ˧˩ tʰa̰jk˩˧ Hà Tĩnh

Where it comes from

thử + thách.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ, đòi hỏi con người có nghị lực, khả năng mới có thể vượt qua. Vượt qua nhiều thử thách nặng nề.

verb

  1. Cho trải qua những tình huống, việc làm khó khăn, gian khổ để thấy rõ tinh thần, nghị lực, khả năng như thế nào. Thử thách lòng dũng cảm.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thử thách." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD%20th%C3%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thử thách. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD%20th%C3%A1ch

Chicago

"thử thách." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD%20th%C3%A1ch.

BibTeX
@misc{thu_tha_ch_2026,
  title = {thử thách},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%AD%20th%C3%A1ch},
  urldate = {2026-11-06}
}