thực tế
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thực tế
- tʰɨ̰ʔk˨˩ te˧˥ Hà Nội
- tʰɨ̰k˨˨ tḛ˩˧ Huế
- tʰɨk˨˩˨ te˧˥ Saigon
- tʰɨk˨˨ te˩˩ Vinh
- tʰɨ̰k˨˨ te˩˩ Thanh Chương
- tʰɨ̰k˨˨ tḛ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 實際.
__NOEDITSECTION__
noun
- Có một cách cụ thể, có quan hệ hoặc giá trị rõ rệt đối với con người. Tiền lương thực tế.
- Có khả năng chuyển biến mọi mối liên quan với mình thành lợi ích. Tôi là một người thực tế, không hề có những hoài bão viển vông.
- Được thích ứng đúng vào mục đích, nhằm đúng vào lợi ích gần. Bài học thực tế.
- Tình hình hoặc đời sống trước mắt. Áp dụng tri thức khoa học vào thực tế.
In English
Talk about this word "thực tế." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%B1c%20t%E1%BA%BF. Accessed 7 Nov. 2026. thực tế. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%B1c%20t%E1%BA%BF "thực tế." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%B1c%20t%E1%BA%BF.Cite this
@misc{thu_c_te_2026,
title = {thực tế},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/th%E1%BB%B1c%20t%E1%BA%BF},
urldate = {2026-11-07}
}