thang
English · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thang
noun
- Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.
- Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc. Thang chia độ trong nhiệt kế.
- Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần. Sốt uống hai thang mới khỏi.
- Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y. Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.
In English
- ladder climbing tool
Talk about this word "thang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thang. Accessed 6 Nov. 2026. thang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thang "thang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thang.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{thang_2026,
title = {thang},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thang},
urldate = {2026-11-06}
}