thang

English · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thang

noun

  1. Đồ dùng bắc để trèo lên cao, làm bằng hai thanh gỗ, tre... song song hoặc hơi choãi ở chân và nối với nhau bằng nhiều thanh ngang dùng làm bậc.
  2. Thứ tự sắp xếp theo độ mạnh, cấp bậc. Thang chia độ trong nhiệt kế.
  3. Gói thuốc Đông y, gồm nhiều vị, vừa đủ sắc một lần. Sốt uống hai thang mới khỏi.
  4. Vị thuốc phụ của các vị thuốc Đông y. Chén thuốc này phải lấy kinh giới làm thang.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thang." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thang. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thang. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thang

Chicago

"thang." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thang.

BibTeX
@misc{thang_2026,
  title = {thang},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thang},
  urldate = {2026-11-06}
}