thanh
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thanh¹
noun
- Từng vật riêng lẻ có hình dài mỏng, nhỏ bản. Thanh tre.
- Thanh điệu, nói tắt. Tiếng Việt có sáu thanh.
adjective
- Trong, sạch, thuần khiết, không gợn chút pha tạp nào. Giọng nói thanh.
- Có dáng mảnh mai, dễ coi. Dáng người thanh.
Thanh²
- tʰajŋ˧˧ Hà Nội
- tʰan˧˥ Huế
- tʰan˧˧ Saigon
- tʰajŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʰajŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
proper noun
- Một xã thuộc huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
In English
- tone pitch of a word that distinguishes a difference in meaning
Talk about this word "thanh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thanh. Accessed 6 Nov. 2026. thanh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thanh "thanh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thanh.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{thanh_2026,
title = {thanh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thanh},
urldate = {2026-11-06}
}