thanh điệu

Tiếng Việt

AI En palabras sencillas

Escribiendo una explicación breve…

Escrito por una IA de la casa a partir de la entrada de abajo, en tu idioma. La fuente es la entrada misma.

thanh điệu

De dónde viene

Từ thanh + điệu.

Âm Hán-Việt của chữ Hán 聲 (“tiếng, âm thanh”) và 調 (“điệu, giọng”).

sustantivo

  1. (ngôn ngữ học) Sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ. Thuỳ thái dương phải là nơi thường được sử dụng để xử lý thanh điệu trong lời nói.
  2. Giai điệu, âm hưởng trong âm nhạc. Cái lạnh đầu mùa hiếm hoi của khuya Sài Gòn được phủ tràn những thanh điệu mê hồn mà vẫn đẹp như thơ, sâu như triết của Trịnh Công Sơn và đời như giọng hát của giáo sư.

En inglés

  • tone pitch of a word that distinguishes a difference in meaning

Conversar sobre esta palabra

Citar
MLA

"thanh điệu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thanh%20%C4%91i%E1%BB%87u. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thanh điệu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thanh%20%C4%91i%E1%BB%87u

Chicago

"thanh điệu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thanh%20%C4%91i%E1%BB%87u.

BibTeX
@misc{thanh_ie_u_2026,
  title = {thanh điệu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thanh%20%C4%91i%E1%BB%87u},
  urldate = {2026-11-07}
}