thanh điệu
Tiếng Việt
AI En palabras sencillas
Escribiendo una explicación breve…
Escrito por una IA de la casa a partir de la entrada de abajo, en tu idioma. La fuente es la entrada misma.
thanh điệu
De dónde viene
Từ thanh + điệu.
Âm Hán-Việt của chữ Hán 聲 (“tiếng, âm thanh”) và 調 (“điệu, giọng”).
sustantivo
- (ngôn ngữ học) Sự nâng cao hoặc hạ thấp giọng nói trong một âm tiết, có tác dụng khu biệt vỏ âm thanh của từ hoặc hình vị ở một số ngôn ngữ. Thuỳ thái dương phải là nơi thường được sử dụng để xử lý thanh điệu trong lời nói.
- Giai điệu, âm hưởng trong âm nhạc. Cái lạnh đầu mùa hiếm hoi của khuya Sài Gòn được phủ tràn những thanh điệu mê hồn mà vẫn đẹp như thơ, sâu như triết của Trịnh Công Sơn và đời như giọng hát của giáo sư.
En inglés
- tone pitch of a word that distinguishes a difference in meaning
Conversar sobre esta palabra "thanh điệu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thanh%20%C4%91i%E1%BB%87u. Accessed 7 Nov. 2026. thanh điệu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thanh%20%C4%91i%E1%BB%87u "thanh điệu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thanh%20%C4%91i%E1%BB%87u.Citar
@misc{thanh_ie_u_2026,
title = {thanh điệu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thanh%20%C4%91i%E1%BB%87u},
urldate = {2026-11-07}
}