Thanh Hải
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
Thanh Hải
- tʰajŋ˧˧ ha̰ːj˧˩˧ Hà Nội
- tʰan˧˥ haːj˧˩˨ Huế
- tʰan˧˧ haːj˨˩˦ Saigon
- tʰajŋ˧˥ haːj˧˩ Vinh, Thanh Chương
- tʰajŋ˧˥˧ ha̰ːʔj˧˩ Hà Tĩnh
proper noun
- Một phường thuộc thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam.
- Tên gọi các xã Việt Nam thuộc:
- huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang.
- huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận.
- huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
- huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương.
- Một tỉnh thuộc Tây Bắc Trung Quốc.
- Hồ nước mặn lớn nhất Trung Quốc, nằm ở tỉnh Thanh Hải.
In English
- Qinghai a Chinese province
Talk about this word "Thanh Hải." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thanh%20h%E1%BA%A3i. Accessed 6 Nov. 2026. Thanh Hải. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thanh%20h%E1%BA%A3i "Thanh Hải." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thanh%20h%E1%BA%A3i.Cite this
@misc{thanh_ha_i_2026,
title = {Thanh Hải},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thanh%20h%E1%BA%A3i},
urldate = {2026-11-06}
}