thanh minh
Tiếng Việt · Thesaurus
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thanh minh
- tʰajŋ˧˧ mïŋ˧˧ Hà Nội
- tʰan˧˥ mïn˧˥ Huế
- tʰan˧˧ mɨn˧˧ Saigon
- tʰajŋ˧˥ mïŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
- tʰajŋ˧˥˧ mïŋ˧˥˧ Hà Tĩnh
noun
- Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4,
- Hoặc.
- Tháng tư dương lịch, thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch, có tục đi thăm viếng sửa sang mồ mả.
verb
- Giải thích cho người ta hiểu để không còn quy lỗi hoặc nói chung nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó, trong sự việc nào đó. Thanh minh để tránh mọi sự hiểu lầm.
Similar: giải thích
Thesaurus
verb
Similar: giải thích
In English
- whitewash (transitive) to hide (someone’s) mistakes, or to create an appearance of honesty
Talk about this word "thanh minh." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thanh%20minh. Accessed 6 Nov. 2026. thanh minh. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thanh%20minh "thanh minh." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thanh%20minh.Cite this
@misc{thanh_minh_2026,
title = {thanh minh},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thanh%20minh},
urldate = {2026-11-06}
}