thanh trùng
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thanh trùng
- tʰajŋ˧˧ ʨṳŋ˨˩ Hà Nội
- tʰan˧˥ tʂuŋ˧˧ Huế
- tʰan˧˧ tʂuŋ˨˩ Saigon
- tʰajŋ˧˥ tʂuŋ˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tʰajŋ˧˥˧ tʂuŋ˧˧ Hà Tĩnh
verb
- Loại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm). Thanh trùng sữa tươi trước khi đóng hộp.
In English
- pasteurize to heat food in order to kill harmful organisms
Talk about this word "thanh trùng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thanh%20tr%C3%B9ng. Accessed 6 Nov. 2026. thanh trùng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thanh%20tr%C3%B9ng "thanh trùng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thanh%20tr%C3%B9ng.Cite this
@misc{thanh_tru_ng_2026,
title = {thanh trùng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thanh%20tr%C3%B9ng},
urldate = {2026-11-06}
}