theo
English · Français · Deutsch · Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
theo
verb
- Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước. Lẽo đẽo theo sau.
- Đi cùng với ai đến nơi nào đó, do người đó dẫn đường. Theo mẹ về quê.
- Làm đúng như ai đã làm, đã nói. Theo gương bạn.
- Tin vào và tuân thủ với các tôn chỉ mục đích của tôn giáo nào. Theo đạo.
- Hoạt động liên tục trong một thời hạn nhất định. Theo lớp chính trị.
- Hướng hoạt động men dọc vị trí nào hoặc về phía nào, đích nào. Chạy theo đường quốc lộ.
- Căn cứ vào, dựa vào. Hát theo đàn.
In English
Talk about this word "theo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/theo. Accessed 6 Nov. 2026. theo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/theo "theo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/theo.
Cite this
MLA
APA
Chicago
BibTeX
@misc{theo_2026,
title = {theo},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/theo},
urldate = {2026-11-06}
}