theo

English · Français · Deutsch · Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

theo

verb

  1. Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước. Lẽo đẽo theo sau.
  2. Đi cùng với ai đến nơi nào đó, do người đó dẫn đường. Theo mẹ về quê.
  3. Làm đúng như ai đã làm, đã nói. Theo gương bạn.
  4. Tin vào và tuân thủ với các tôn chỉ mục đích của tôn giáo nào. Theo đạo.
  5. Hoạt động liên tục trong một thời hạn nhất định. Theo lớp chính trị.
  6. Hướng hoạt động men dọc vị trí nào hoặc về phía nào, đích nào. Chạy theo đường quốc lộ.
  7. Căn cứ vào, dựa vào. Hát theo đàn.

In English

  • take to accept and follow advice, etc.
  • by indicating means of classification or organisation
  • per in accordance with
  • follow to go or come after in physical space
  • according to based on statement
  • as per according to

Talk about this word

Cite this
MLA

"theo." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/theo. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

theo. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/theo

Chicago

"theo." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/theo.

BibTeX
@misc{theo_2026,
  title = {theo},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/theo},
  urldate = {2026-11-06}
}