thiên cầu
Tiếng Việt
AI Nói đơn giản
Đang viết một lời giải thích ngắn…
Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.
thiên cầu
- tʰiən˧˧ kə̤w˨˩ Hà Nội
- tʰiəŋ˧˥ kəw˧˧ Huế
- tʰiəŋ˧˧ kəw˨˩ Saigon
- tʰiən˧˥ kəw˧˧ Vinh, Thanh Chương
- tʰiən˧˥˧ kəw˧˧ Hà Tĩnh
danh từ
- Mặt cầu tưởng tượng coi như có bán kính vô cùng lớn, có tâm ở mặt người quan sát đứng trên mặt đất, và chứa những thiên thể rải rác trong không gian vũ trụ.
- Quả cầu trên mặt có ghi những chòm sao với những ngôi sao chính, dùng làm giáo cụ trực quan.
Bằng tiếng Anh
- celestial sphere abstract sphere of infinite radius
Trò chuyện về từ này "thiên cầu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20c%E1%BA%A7u. Accessed 7 Nov. 2026. thiên cầu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20c%E1%BA%A7u "thiên cầu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20c%E1%BA%A7u.Trích dẫn
@misc{thie_n_ca_u_2026,
title = {thiên cầu},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20c%E1%BA%A7u},
urldate = {2026-11-07}
}