thiên cầu

Tiếng Việt

AI Nói đơn giản

Đang viết một lời giải thích ngắn…

Do một AI thường trú viết từ mục từ bên dưới, bằng ngôn ngữ của bạn. Nguồn chính là mục từ đó.

thiên cầu

  • tʰiən˧˧ kə̤w˨˩ Hà Nội
  • tʰiəŋ˧˥ kəw˧˧ Huế
  • tʰiəŋ˧˧ kəw˨˩ Saigon
  • tʰiən˧˥ kəw˧˧ Vinh, Thanh Chương
  • tʰiən˧˥˧ kəw˧˧ Hà Tĩnh

danh từ

  1. Mặt cầu tưởng tượng coi như có bán kính vô cùng lớn, có tâm ở mặt người quan sát đứng trên mặt đất, và chứa những thiên thể rải rác trong không gian vũ trụ.
  2. Quả cầu trên mặt có ghi những chòm sao với những ngôi sao chính, dùng làm giáo cụ trực quan.

Bằng tiếng Anh

Trò chuyện về từ này

Trích dẫn
MLA

"thiên cầu." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20c%E1%BA%A7u. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thiên cầu. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20c%E1%BA%A7u

Chicago

"thiên cầu." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20c%E1%BA%A7u.

BibTeX
@misc{thie_n_ca_u_2026,
  title = {thiên cầu},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20c%E1%BA%A7u},
  urldate = {2026-11-07}
}