thiên hoàng
Tiếng Việt
AI במילים פשוטות
כותב הסבר קצר…
נכתב על ידי הבינה המלאכותית של הבית מתוך הערך שלמטה, בשפה שלך. הערך עצמו הוא המקור.
thiên hoàng
- tʰiən˧˧ hwa̤ːŋ˨˩
- tʰiəŋ˧˥ hwaːŋ˧˧
- tʰiəŋ˧˧ hwaːŋ˨˩
- tʰiən˧˥ hwaŋ˧˧
- tʰiən˧˥˧ hwaŋ˧˧
מאיפה זה בא
Âm Hán-Việt của chữ Hán 天皇, trong đó: 天 (“trời; thiên”) và 皇 (“hoàng”), từ tiếng Nhật 天皇 (tennō), từ tiếng Văn ngôn 天皇 (“Thiên Hoàng”, trong tiếng Nhật hiện đại đọc là てんこう (Tenkō) để phân biệt), một trong 三皇 (“Tam hoàng”), cùng với 地皇 (“Địa Hoàng”) và 人皇 (“Nhân Hoàng”). Thuật ngữ tiếng Văn ngôn 天皇 cũng được hiểu rộng rãi là một vị hoàng đế phàm trần 天子 (“Thiên tử”) có 天命 (“Thiên mệnh”).
שם עצם
- Hoàng đế hoặc nữ hoàng Nhật Bản. Thiên hoàng Minh Trị
באנגלית
- emperor ruler of an empire
לדבר על המילה הזו "thiên hoàng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20ho%C3%A0ng. Accessed 7 Nov. 2026. thiên hoàng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20ho%C3%A0ng "thiên hoàng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20ho%C3%A0ng.ציטוט
@misc{thie_n_hoa_ng_2026,
title = {thiên hoàng},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20ho%C3%A0ng},
urldate = {2026-11-07}
}