thiên thạch

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thiên thạch

  • tʰiən˧˧ tʰa̰ʔjk˨˩ Hà Nội
  • tʰiəŋ˧˥ tʰa̰t˨˨ Huế
  • tʰiəŋ˧˧ tʰat˨˩˨ Saigon
  • tʰiən˧˥ tʰajk˨˨ Vinh
  • tʰiən˧˥ tʰa̰jk˨˨ Thanh Chương
  • tʰiən˧˥˧ tʰa̰jk˨˨ Hà Tĩnh

Where it comes from

Âm Hán-Việt của chữ Hán 天石.

__NOEDITSECTION__

noun

  1. Mảnh vật chất (trong đó thường có các chất rắn) đến từ vùng không gian bên ngoài vào khí quyển, rơi xuống bề mặt Trái Đất hay bề mặt các thiên thể khác (như Mặt Trăng, Sao Hỏa, ...).

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thiên thạch." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20th%E1%BA%A1ch. Accessed 6 Nov. 2026.

APA

thiên thạch. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 6, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20th%E1%BA%A1ch

Chicago

"thiên thạch." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 6, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20th%E1%BA%A1ch.

BibTeX
@misc{thie_n_tha_ch_2026,
  title = {thiên thạch},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20th%E1%BA%A1ch},
  urldate = {2026-11-06}
}