मिकविन

thiên văn học

Tiếng Việt

AI आसान शब्दों में

एक छोटी व्याख्या लिखी जा रही है…

नीचे दी गई प्रविष्टि से एक हाउस AI ने आपकी भाषा में लिखा। स्रोत खुद प्रविष्टि है।

thiên văn học

  • tʰiən˧˧ van˧˧ ha̰ʔwk˨˩ Hà Nội
  • tʰiəŋ˧˥ jaŋ˧˥ ha̰wk˨˨ Huế
  • tʰiəŋ˧˧ jaŋ˧˧ hawk˨˩˨ Saigon
  • tʰiən˧˥ van˧˥ hawk˨˨ Vinh
  • tʰiən˧˥ van˧˥ ha̰wk˨˨ Thanh Chương
  • tʰiən˧˥˧ van˧˥˧ ha̰wk˨˨ Hà Tĩnh

यह कहाँ से आया

Âm Hán-Việt của chữ Hán 天文學.

__NOEDITSECTION__

संज्ञा

  1. Khoa học chú trọng về sự quan sát và giải thích của tất cả mọi sự kiện, mọi thiên thể ở phía ngoài của quả đất và bầu khí quyển của nó; thí dụ như các ngôi sao, các hành tinh của Hệ Mặt Trời cũng như của các ngôi sao khác trong vũ trụ, các vệ tinh quay chung quanh các hành tinh này v.v... Lý thuyết thiên văn học đại cương.

अंग्रेज़ी में

  • astronomy study of the physical universe beyond the Earth's atmosphere

इस शब्द पर बात करें

उद्धृत करें
MLA

"thiên văn học." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20v%C4%83n%20h%E1%BB%8Dc. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thiên văn học. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20v%C4%83n%20h%E1%BB%8Dc

Chicago

"thiên văn học." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20v%C4%83n%20h%E1%BB%8Dc.

BibTeX
@misc{thie_n_va_n_ho_c_2026,
  title = {thiên văn học},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAn%20v%C4%83n%20h%E1%BB%8Dc},
  urldate = {2026-11-07}
}