thiêng liêng

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

thiêng liêng

  • tʰiəŋ˧˧ liəŋ˧˧ Hà Nội
  • tʰiəŋ˧˥ liəŋ˧˥ Huế
  • tʰiəŋ˧˧ liəŋ˧˧ Saigon
  • tʰiəŋ˧˥ liəŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʰiəŋ˧˥˧ liəŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

adjective

  1. Thiêng nói chung. Ngôi đền rất thiêng liêng.
  2. Cao quý nhất, rất đáng tôn thờ, kính trọng, cần được giữ gìn. Tình cảm thiêng liêng.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"thiêng liêng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAng%20li%C3%AAng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thiêng liêng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAng%20li%C3%AAng

Chicago

"thiêng liêng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAng%20li%C3%AAng.

BibTeX
@misc{thie_ng_lie_ng_2026,
  title = {thiêng liêng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thi%C3%AAng%20li%C3%AAng},
  urldate = {2026-11-07}
}