thiết kế
Tiếng Việt
AI In plain words
Writing a short explanation…
Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.
thiết kế
- tʰiət˧˥ ke˧˥ Hà Nội
- tʰiə̰k˩˧ kḛ˩˧ Huế
- tʰiək˧˥ ke˧˥ Saigon
- tʰiət˩˩ ke˩˩ Vinh, Thanh Chương
- tʰiə̰t˩˧ kḛ˩˧ Hà Tĩnh
Where it comes from
Âm Hán-Việt của chữ Hán 設計.
__NOEDITSECTION__
noun
- Bản thiết kế. Xây dựng theo thiết kế mới.
verb
- Làm đồ án, xây dựng một bản vẽ với tất cả những tính toán cần thiết để theo đó mà xây dựng công trình, sản xuất sản phẩm. Thiết kế công trình nhà văn hoá.
In English
Talk about this word "thiết kế." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thi%E1%BA%BFt%20k%E1%BA%BF. Accessed 7 Nov. 2026. thiết kế. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thi%E1%BA%BFt%20k%E1%BA%BF "thiết kế." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thi%E1%BA%BFt%20k%E1%BA%BF.Cite this
@misc{thie_t_ke_2026,
title = {thiết kế},
howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
year = {2026},
url = {https://micwyn.com/word/vi/thi%E1%BA%BFt%20k%E1%BA%BF},
urldate = {2026-11-07}
}