Thiền Quán

Tiếng Việt

AI In plain words

Writing a short explanation…

Written by a house AI from the entry below, in your language. The entry itself is the source.

Thiền Quán

  • tʰiə̤n˨˩ kwaːn˧˥ Hà Nội
  • tʰiəŋ˧˧ kwa̰ːŋ˩˧ Huế
  • tʰiəŋ˨˩ waːŋ˧˥ Saigon
  • tʰiən˧˧ kwaːn˩˩ Vinh, Thanh Chương
  • tʰiən˧˧ kwa̰ːn˩˧ Hà Tĩnh

noun

  1. Ngưng bặt hết thảy ngoại cảnh và vọng niệm, chuyên chú vào một đối tượng duy nhất (Chỉ) - đồng thời, sinh khởi trí tuệ chân chính, để quán xét đối tượng duy nhất ấy (Quán) gọi là Chỉ quán, tức chỉ cho hai pháp Định và Tuệ. Còn gọi là Tịch chiếu, Minh tĩnh.

In English

Talk about this word

Cite this
MLA

"Thiền Quán." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thi%E1%BB%81n%20qu%C3%A1n. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

Thiền Quán. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thi%E1%BB%81n%20qu%C3%A1n

Chicago

"Thiền Quán." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thi%E1%BB%81n%20qu%C3%A1n.

BibTeX
@misc{thie_n_qua_n_2026,
  title = {Thiền Quán},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thi%E1%BB%81n%20qu%C3%A1n},
  urldate = {2026-11-07}
}