thiểu năng

Tiếng Việt

AI Einfach erklärt

Eine kurze Erklärung wird geschrieben…

Von einer Haus-KI aus dem Eintrag unten in deiner Sprache geschrieben. Die Quelle ist der Eintrag selbst.

thiểu năng

  • tʰiə̰w˧˩˧ naŋ˧˧ Hà Nội
  • tʰiəw˧˩˨ naŋ˧˥ Huế
  • tʰiəw˨˩˦ naŋ˧˧ Saigon
  • tʰiəw˧˩ naŋ˧˥ Vinh, Thanh Chương
  • tʰiə̰ʔw˧˩ naŋ˧˥˧ Hà Tĩnh

Adjektiv

  1. Trí tuệ bị mất năng lực, thần kinh chậm phát triển. Trẻ bị thiểu năng trí tuệ.
  2. Chậm phát triển, ngu, đần (nói tục). Đồ thiểu năng! Bài dễ thế không làm được à, hả?

Über dieses Wort sprechen

Zitieren
MLA

"thiểu năng." Wiktionary, via Micwyn, micwyn.com/word/vi/thi%E1%BB%83u%20n%C4%83ng. Accessed 7 Nov. 2026.

APA

thiểu năng. (n.d.). In Wiktionary, via Micwyn. Retrieved November 7, 2026, from https://micwyn.com/word/vi/thi%E1%BB%83u%20n%C4%83ng

Chicago

"thiểu năng." Wiktionary, via Micwyn. Accessed November 7, 2026. https://micwyn.com/word/vi/thi%E1%BB%83u%20n%C4%83ng.

BibTeX
@misc{thie_u_na_ng_2026,
  title = {thiểu năng},
  howpublished = {Wiktionary, via Micwyn},
  year = {2026},
  url = {https://micwyn.com/word/vi/thi%E1%BB%83u%20n%C4%83ng},
  urldate = {2026-11-07}
}